子孙娘娘

子孙娘娘
sūnniángniang
tử tôn nương nương

Thiên Tôn Nương Nương (nữ thần sinh sản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thiên Tôn Nương Nương (nữ thần sinh sản)

    • Tử Tôn Nương Nương là vị thần cai quản việc sinh nở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.