子嗣

子嗣
tử tự

con thừa tự; con kế tự

2 nghĩa#31680
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con thừa tự; con kế tự

    • Anh ấy không có con cái.

  2. danh từ

    con trai; con em (lối cổ)

    • Anh ấy không có con trai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.