子代

子代
dài
tử đại

thế hệ sau; con cháu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hệ sau; con cháu

    • Đây là con cháu của anh ấy.

  2. danh từ

    thế hệ con cái; đời con (trong di truyền học: thế hệ F1)

    • Con cái là sự tiếp nối của cha mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.