子产

子产
Chǎn
tử sản

Tử Sản (? – 522 TCN), chính khách và triết gia thời Xuân Thu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tử Sản (? – 522 TCN), chính khách và triết gia thời Xuân Thu

    • Tử Sản là một chính trị gia thời Xuân Thu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.