子丑

子丑
chǒu
tử sửu

hai chi đầu trong Thập Nhị Địa Chi: Tý và Sửu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hai chi đầu trong Thập Nhị Địa Chi: Tý và Sửu

    • Tý, Sửu, Dần, Mão là mười hai địa chi.

  2. danh từ

    giờ Tý và giờ Sửu; (bóng) các địa chi nói chung

    • Tý Sửu Dần Mão, mười hai địa chi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.