嫁鸡随鸡,嫁狗随狗

嫁鸡随鸡,嫁狗随狗
jiàsuí,jiàgǒusuígǒu

lấy ai theo nấy; xuất giá tòng phu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lấy ai theo nấy; xuất giá tòng phu [thành ngữ]

    • Lấy chồng theo chồng, cô ấy rất trung thành với chồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.