Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
婚外情
婚外情
hôn ngoại tình
ngoại tình; quan hệ ngoài hôn nhân
1 nghĩa#22010
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoại tình; quan hệ ngoài hôn nhân
- 。
Anh ấy có tình ngoài hôn nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
婚外情
Phồn thể婚
hôn ngoại tình
ngoại tình; quan hệ ngoài hôn nhân
1 nghĩa#22010
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoại tình; quan hệ ngoài hôn nhân
- 。
Anh ấy có tình ngoài hôn nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ