娘希匹

娘希匹
niáng
nương hy thất

chửi thề (tiếng địa phương); đ. mẹ! (khẩu ngữ tục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    chửi thề (tiếng địa phương); đ. mẹ! (khẩu ngữ tục)

    • Mẹ kiếp! Mày dám lừa tao!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.