娘儿们

娘儿们
niángrmen
nương nhi môn

(khẩu/phương ngữ) đàn bà; phụ nữ; (khinh) mụ đàn bà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu/phương ngữ) đàn bà; phụ nữ; (khinh) mụ đàn bà

    • Người phụ nữ này rất xinh đẹp.

  2. danh từ

    vợ; bà (xưng hô lịch sự)

    • Vợ ở nhà đợi anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.