娘亲

娘亲
niángqīn
nương thân

mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ

1 nghĩa#39263
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ

    • Mẹ ơi, mẹ vất vả rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.