娇贵

娇贵
jiāoguì
kiều quý

được cưng chiều; được sủng ái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    được cưng chiều; được sủng ái

    • Cô ấy từ nhỏ đã rất kiều quý.

  2. tính từ

    mềm mại; mỏng manh; non nớt

    • Bông hoa này rất mỏng manh, phải cẩn thận.

  3. tính từ

    hay làm nũng; ưa nuông chiều; yếu đuối, mỏng manh

    • Đứa trẻ này quá yếu ớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.