Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
娃娃亲
娃娃亲
oa oa thân
hôn nhân chỉ định từ khi còn nhỏ; đính hôn từ thuở ấu thơ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hôn nhân chỉ định từ khi còn nhỏ; đính hôn từ thuở ấu thơ
- 。
Họ đã có hôn ước từ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ娃娃亲
Phồn thể娃娃親
oa oa thân
hôn nhân chỉ định từ khi còn nhỏ; đính hôn từ thuở ấu thơ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hôn nhân chỉ định từ khi còn nhỏ; đính hôn từ thuở ấu thơ
- 。
Họ đã có hôn ước từ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ