威风凛凛

威风凛凛
wēifēnglǐnlǐn
uy phong lẫm lẫm

nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

    • Anh ấy đứng đó oai phong lẫm liệt.

  2. tính từ

    oai phong lẫm liệt; khí thế hiên ngang [thành ngữ]

    • Anh ấy đứng đó với vẻ uy phong lẫm lẫm.

  3. tính từ

    oai phong lẫm liệt; khí thế hiên ngang [thành ngữ]

    • Anh ấy đứng đó với vẻ uy phong lẫm liệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.