- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
nấm cơ tùng nhung (Agaricus subrufescens; Agaricus blazei Murill)
nấm cơ tùng nhung (Agaricus subrufescens; Agaricus blazei Murill)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
nấm cơ tùng nhung (Agaricus subrufescens; Agaricus blazei Murill)
nấm cơ tùng nhung (Agaricus subrufescens; Agaricus blazei Murill)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.