Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
姗姗来迟
姗姗来迟
san san lai trì
đến muộn; chậm chạp mới đến [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đến muộn; chậm chạp mới đến [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đến muộn, bỏ lỡ cuộc họp.
- 貳形tính từ
đến muộn màng; chậm chạp mới tới [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đến muộn, bỏ lỡ phần mở đầu.
- 參形tính từ
đến muộn màng; chậm chạp mới đến [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đến muộn, bỏ lỡ lễ khai mạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
姗姗来迟
Phồn thể姍姍來遲
san san lai trì
đến muộn; chậm chạp mới đến [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đến muộn; chậm chạp mới đến [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đến muộn, bỏ lỡ cuộc họp.
- 貳形tính từ
đến muộn màng; chậm chạp mới tới [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đến muộn, bỏ lỡ phần mở đầu.
- 參形tính từ
đến muộn màng; chậm chạp mới đến [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đến muộn, bỏ lỡ lễ khai mạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ