妇人之仁

妇人之仁
rénzhīrén
phụ nhân chi nhân

lòng nhân từ của đàn bà (lòng tốt thiếu quyết đoán, hay mủi lòng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng nhân từ của đàn bà (lòng tốt thiếu quyết đoán, hay mủi lòng) [thành ngữ]

    • Lòng nhân từ của phụ nữ là không thể chấp nhận được.

  2. danh từ

    lòng từ bi đàn bà (nhu nhược, thiếu quyết đoán) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn mềm lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.