Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如诗如画
如诗如画
như thi như hoạ
như thơ như tranh; đẹp như tranh vẽ [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như thơ như tranh; đẹp như tranh vẽ [thành ngữ]
- 。
Phong cảnh ở đây đẹp như tranh vẽ.
- 貳形tính từ
hùng tráng; tráng lệ; ngoạn mục
- 參形tính từ
đẹp như tranh; như tranh vẽ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 寺tự(chùa, chốn trang nghiêm)HÌNH THANH
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
如诗如画
Phồn thể如詩如畫
như thi như hoạ
như thơ như tranh; đẹp như tranh vẽ [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như thơ như tranh; đẹp như tranh vẽ [thành ngữ]
- 。
Phong cảnh ở đây đẹp như tranh vẽ.
- 貳形tính từ
hùng tráng; tráng lệ; ngoạn mục
- 參形tính từ
đẹp như tranh; như tranh vẽ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 寺tự(chùa, chốn trang nghiêm)HÌNH THANH
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ