Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如簧之舌
如簧之舌
như hoàng chi thiệt
lưỡi như lá sậy (tài ăn nói khéo léo, dẻo miệng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưỡi như lá sậy (tài ăn nói khéo léo, dẻo miệng) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
lưỡi như lò xo (khéo léo lừa gạt); miệng lưỡi khéo léo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có một cái lưỡi dẻo quẹo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ如簧之舌
Phồn thể如
như hoàng chi thiệt
lưỡi như lá sậy (tài ăn nói khéo léo, dẻo miệng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưỡi như lá sậy (tài ăn nói khéo léo, dẻo miệng) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
lưỡi như lò xo (khéo léo lừa gạt); miệng lưỡi khéo léo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có một cái lưỡi dẻo quẹo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ