Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如皋市
如皋市
như cao thị
thành phố Như Cao (thuộc Nam Thông, Giang Tô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Như Cao (thuộc Nam Thông, Giang Tô)
- 。
Thành phố Như Cao là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ如皋市
Phồn thể如
như cao thị
thành phố Như Cao (thuộc Nam Thông, Giang Tô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Như Cao (thuộc Nam Thông, Giang Tô)
- 。
Thành phố Như Cao là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ