Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如果说
如果说
như quả thuyết
nếu nói rằng; nếu như nói
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10389
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
nếu nói rằng; nếu như nói
中表示假设或让步的语气,用来引出假想的情况biǎoshì jiǎshè huò ràngbù de yǔqì, yònglái yǐnchū jiǎxxiǎng de qíngkuàng
- ,。
Nếu nói anh ấy sai, vậy tôi cũng sai.
- 貳连liên từ
một khi; hễ... thì
中表示假设的情况;倘若;要是biǎoshì jiǎshè de qíngkuàng;tǎngruò;yàoshi
- ,。
Nếu nói anh ấy sai, vậy tôi cũng sai rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
如果说
Phồn thể如果說
như quả thuyết
nếu nói rằng; nếu như nói
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10389
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
nếu nói rằng; nếu như nói
中表示假设或让步的语气,用来引出假想的情况biǎoshì jiǎshè huò ràngbù de yǔqì, yònglái yǐnchū jiǎxxiǎng de qíngkuàng
- ,。
Nếu nói anh ấy sai, vậy tôi cũng sai.
- 貳连liên từ
một khi; hễ... thì
中表示假设的情况;倘若;要是biǎoshì jiǎshè de qíngkuàng;tǎngruò;yàoshi
- ,。
Nếu nói anh ấy sai, vậy tôi cũng sai rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ