Tới nội dung chính

要是

要是
yàoshi
yếu thị

(khẩu) nếu; nếu như; giả sử

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#343
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    (khẩu) nếu; nếu như; giả sử

    中表示假设或条件;如果biǎoshì jiǎshè huò tiáojiàn;rúguǒ

    • ,。

      Nếu trời mưa, chúng ta sẽ không đi nữa.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.

要
yāo
yếu
BỘ THỦ⾑
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu