要是

要是
yàoshi
yếu thị

(khẩu) nếu; nếu như; giả sử

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#343
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    (khẩu) nếu; nếu như; giả sử

    表示假设或条件;如果biǎoshì jiǎshè huò tiáojiàn;rúguǒ

    • Nếu trời mưa, chúng ta sẽ không đi nữa.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.