Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如有所失
如有所失
như hữu sở thất
cảm thấy như mất đi điều gì đó; bâng khuâng như thiếu thứ gì [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảm thấy như mất đi điều gì đó; bâng khuâng như thiếu thứ gì [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trông như có điều gì đó không ổn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ如有所失
Phồn thể如
như hữu sở thất
cảm thấy như mất đi điều gì đó; bâng khuâng như thiếu thứ gì [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảm thấy như mất đi điều gì đó; bâng khuâng như thiếu thứ gì [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trông như có điều gì đó không ổn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ