如愿

如愿
yuàn
như nguyện

như nguyện; toại nguyện; được như ý muốn

1 nghĩa#21635
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    như nguyện; toại nguyện; được như ý muốn

    • Tôi hy vọng bạn có thể toại nguyện.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.