好色之徒

好色之徒
hàozhī
hiếu sắc chi đồ

kẻ háo sắc; tên dâm đãng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ háo sắc; tên dâm đãng

    • Anh ta là một kẻ háo sắc.

  2. danh từ

    kẻ háo sắc; tên sở khanh; kẻ dê xồm

  3. danh từ

    kẻ háo sắc; tên dâm đãng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.