Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好色
好色
hiếu sắc
háo sắc; dâm đãng; mê sắc dục
5 nghĩa#17515
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
háo sắc; dâm đãng; mê sắc dục
- 。
Anh ấy là một người háo sắc.
- 貳形tính từ
háo sắc; dâm dục; mê sắc dục
- 參形tính từ
háo sắc; dâm đãng; mê sắc dục
- 。
Anh ta là một người háo sắc.
- 肆形tính từ
dâm đãng; dâm dục
- 伍动động từ
háo sắc; dâm đãng; mê gái (trai)
- 。
Anh ấy rất thích sắc đẹp.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
好色
Phồn thể好
hiếu sắc
háo sắc; dâm đãng; mê sắc dục
5 nghĩa#17515
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
háo sắc; dâm đãng; mê sắc dục
- 。
Anh ấy là một người háo sắc.
- 貳形tính từ
háo sắc; dâm dục; mê sắc dục
- 參形tính từ
háo sắc; dâm đãng; mê sắc dục
- 。
Anh ta là một người háo sắc.
- 肆形tính từ
dâm đãng; dâm dục
- 伍动động từ
háo sắc; dâm đãng; mê gái (trai)
- 。
Anh ấy rất thích sắc đẹp.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ