成性

成性
chéngxìng
thành tính

trở thành bản tính; thành thói quen (của ai đó)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở thành bản tính; thành thói quen (của ai đó)

    • Anh ấy nghiện thuốc lá.

  2. trạng từ

    trở thành bản tính; thành thói quen (thường dùng sau động từ, ví dụ: lười biếng thành tính)

    • Anh ấy lười biếng thành tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.