Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成性
成性
thành tính
trở thành bản tính; thành thói quen (của ai đó)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở thành bản tính; thành thói quen (của ai đó)
- 。
Anh ấy nghiện thuốc lá.
- 貳副trạng từ
trở thành bản tính; thành thói quen (thường dùng sau động từ, ví dụ: lười biếng thành tính)
- 。
Anh ấy lười biếng thành tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
成性
Phồn thể成
thành tính
trở thành bản tính; thành thói quen (của ai đó)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở thành bản tính; thành thói quen (của ai đó)
- 。
Anh ấy nghiện thuốc lá.
- 貳副trạng từ
trở thành bản tính; thành thói quen (thường dùng sau động từ, ví dụ: lười biếng thành tính)
- 。
Anh ấy lười biếng thành tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao