Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好气又好笑
好气又好笑
hảo khí hựu hảo tiếu
vừa bực vừa buồn cười
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa bực vừa buồn cười(kế thừa)
- 。
Lời nói của anh ấy khiến tôi vừa bực vừa buồn cười.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ好气又好笑
Phồn thể好氣又好笑
hảo khí hựu hảo tiếu
vừa bực vừa buồn cười
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa bực vừa buồn cười(kế thừa)
- 。
Lời nói của anh ấy khiến tôi vừa bực vừa buồn cười.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ