又好气又好笑

又好气又好笑
yòuhǎoyòuhǎoxiào
hựu hảo khí hựu hảo tiếu

vừa bực vừa buồn cười

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa bực vừa buồn cười

    • Lời nói của anh ấy khiến tôi vừa bực vừa buồn cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))HỘI Ý

又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.