好歹
dù sao; dù thế nào; tốt xấu; chẳng may (điều không hay xảy ra)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dù sao; dù thế nào; tốt xấu; chẳng may (điều không hay xảy ra)
中无论如何;不管怎样发生的事wúlùn rúhé; búguǎn zěnyàng fāshēng de shì
- 。
Dù sao thì bạn vẫn còn sống.
- 貳副trạng từ
dù sao; dù thế nào đi nữa; đằng nào cũng
中无论如何;不管怎样wúlùn rúhé;búguǎn zěnyàng
- !
Dù sao thì bạn cũng phải nói một tiếng chứ!
- 參名danh từ
ưu và liệt; tốt xấu; chất lượng cao thấp
中事物的质量高低或好坏的程度shìwù de zhìliàng gāodī huò hǎohuài de chéngdù
- 。
Không phân biệt tốt xấu.
- 肆副trạng từ
không câu nệ; tùy ý; bất kỳ
中不管怎样;无论如何búguǎn zěnyàng; wúlùn rúhé
- 。
Dù sao bạn cũng phải thử chứ.
dù sao; dù thế nào; tốt xấu; chẳng may (điều không hay xảy ra)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dù sao; dù thế nào; tốt xấu; chẳng may (điều không hay xảy ra)
中无论如何;不管怎样发生的事wúlùn rúhé; búguǎn zěnyàng fāshēng de shì
- 。
Dù sao thì bạn vẫn còn sống.
- 貳副trạng từ
dù sao; dù thế nào đi nữa; đằng nào cũng
中无论如何;不管怎样wúlùn rúhé;búguǎn zěnyàng
- !
Dù sao thì bạn cũng phải nói một tiếng chứ!
- 參名danh từ
ưu và liệt; tốt xấu; chất lượng cao thấp
中事物的质量高低或好坏的程度shìwù de zhìliàng gāodī huò hǎohuài de chéngdù
- 。
Không phân biệt tốt xấu.
- 肆副trạng từ
không câu nệ; tùy ý; bất kỳ
中不管怎样;无论如何búguǎn zěnyàng; wúlùn rúhé
- 。
Dù sao bạn cũng phải thử chứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.