Tới nội dung chính

好歹

好歹
hǎodǎi
hảo tồi

dù sao; dù thế nào; tốt xấu; chẳng may (điều không hay xảy ra)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11611
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    dù sao; dù thế nào; tốt xấu; chẳng may (điều không hay xảy ra)

    中无论如何;不管怎样发生的事wúlùn rúhé; búguǎn zěnyàng fāshēng de shì

    • 。

      Dù sao thì bạn vẫn còn sống.

  2. 貳副trạng từ

    dù sao; dù thế nào đi nữa; đằng nào cũng

    中无论如何;不管怎样wúlùn rúhé;búguǎn zěnyàng

    • !

      Dù sao thì bạn cũng phải nói một tiếng chứ!

  3. 參名danh từ

    ưu và liệt; tốt xấu; chất lượng cao thấp

    中事物的质量高低或好坏的程度shìwù de zhìliàng gāodī huò hǎohuài de chéngdù

    • 。

      Không phân biệt tốt xấu.

  4. 肆副trạng từ

    không câu nệ; tùy ý; bất kỳ

    中不管怎样;无论如何búguǎn zěnyàng; wúlùn rúhé

    • 。

      Dù sao bạn cũng phải thử chứ.

好
hǎo
hảo
BỘ THỦ⼥
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu