好样的

好样的
hǎoyàngde
hảo dạng đích

người tốt đẹp; thật đáng nể; giỏi lắm (khen ngợi phẩm cách hay dũng khí của ai đó)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    người tốt đẹp; thật đáng nể; giỏi lắm (khen ngợi phẩm cách hay dũng khí của ai đó)

    • Bạn thật là một người tốt!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.