Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好好先生
好好先生
hảo hảo tiên sinh
người hay chiều ý; kẻ a dua xuôi chiều; "ông tốt bụng với tất cả" (người không dám phản đối ai)
2 nghĩa#48583
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người hay chiều ý; kẻ a dua xuôi chiều; "ông tốt bụng với tất cả" (người không dám phản đối ai)
- 。
Anh ấy là một người hiền lành.
- 貳名danh từ
người hay chiều lòng mọi người; kẻ a dua, không dám phản đối ai
- 。
Anh ấy là một người chỉ biết vâng lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ好好先生
Phồn thể好
hảo hảo tiên sinh
người hay chiều ý; kẻ a dua xuôi chiều; "ông tốt bụng với tất cả" (người không dám phản đối ai)
2 nghĩa#48583
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người hay chiều ý; kẻ a dua xuôi chiều; "ông tốt bụng với tất cả" (người không dám phản đối ai)
- 。
Anh ấy là một người hiền lành.
- 貳名danh từ
người hay chiều lòng mọi người; kẻ a dua, không dám phản đối ai
- 。
Anh ấy là một người chỉ biết vâng lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ