- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
nướng phô mai; kiểu nướng gratin
nướng phô mai; kiểu nướng gratin
Tôi thích ăn khoai tây gratin.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.
nướng phô mai; kiểu nướng gratin
nướng phô mai; kiểu nướng gratin
Tôi thích ăn khoai tây gratin.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.