女公爵

女公爵
gōngjué
nữ công tước

công tước phu nhân; nữ công tước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công tước phu nhân; nữ công tước

    • Cô ấy là một nữ công tước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.