女公子

女公子
gōng
nữ công tử

tiểu thư; nữ công tử (cách gọi tôn kính con gái nhà quyền quý)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu thư; nữ công tử (cách gọi tôn kính con gái nhà quyền quý)

    • Cô ấy là một tiểu thư quý tộc.

  2. danh từ

    (kính ngữ) lệnh ái; tiểu thư

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.