女上位

女上位
shàngwèi
nữ thượng vị

tư thế người phụ nữ ở trên (trong quan hệ tình dục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tư thế người phụ nữ ở trên (trong quan hệ tình dục)

    • Nữ thượng vị là một tư thế quan hệ tình dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.