/
奥林巴斯
奥林巴斯
ảo lâm ba tư
Olympus (hãng sản xuất máy ảnh và thiết bị quang học của Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Olympus (hãng sản xuất máy ảnh và thiết bị quang học của Nhật Bản)
- 。
Olympus là nhà sản xuất máy ảnh của Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
奥林巴斯
Phồn thể奧林巴斯
ảo lâm ba tư
Olympus (hãng sản xuất máy ảnh và thiết bị quang học của Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Olympus (hãng sản xuất máy ảnh và thiết bị quang học của Nhật Bản)
- 。
Olympus là nhà sản xuất máy ảnh của Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía