Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
/
奥林匹克
奥林匹克
ảo lâm thất khắc
Thế vận hội Olympic; Olympic
1 nghĩa#24340
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thế vận hội Olympic; Olympic
- 。
Thế vận hội Olympic được tổ chức bốn năm một lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
奥林匹克
Phồn thể奧林匹克
ảo lâm thất khắc
Thế vận hội Olympic; Olympic
1 nghĩa#24340
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thế vận hội Olympic; Olympic
- 。
Thế vận hội Olympic được tổ chức bốn năm một lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía