Tới nội dung chính

奠定

奠定
diàndìng
điện định

đặt nền móng; xác lập

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#22496
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đặt nền móng; xác lập

    • 。

      Điều này đã đặt nền móng cho thành công của anh ấy.

  2. 貳动động từ

    giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm

  3. 參动động từ

    sửa chữa; tu sửa

奠
diàn
điện
BỘ THỦ⼤
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu