套期保值

套期保值
tàobǎozhí
sáo kỳ bảo trị

phòng ngừa rủi ro (bằng hợp đồng kỳ hạn); đầu cơ bù trừ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phòng ngừa rủi ro (bằng hợp đồng kỳ hạn); đầu cơ bù trừ

    • Phòng ngừa rủi ro có thể giảm thiểu rủi ro.

  2. động từ

    phòng ngừa rủi ro bằng hợp đồng kỳ hạn; giao dịch phòng hộ (hedging)

    • Phòng ngừa rủi ro có thể giúp công ty tránh được rủi ro.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.