套口供

套口供
tàokǒugòng
sáo khẩu cúng

lừa lấy lời khai; bẫy lấy cung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lừa lấy lời khai; bẫy lấy cung

    • Cảnh sát gài bẫy để lấy lời khai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.