奖牌榜

奖牌榜
jiǎngpáibǎng
thưởng bài bảng

bảng xếp hạng huy chương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng xếp hạng huy chương

    • Xin hãy xem bảng tổng sắp huy chương.

  2. danh từ

    bảng tổng sắp huy chương

    • Đội Trung Quốc đứng đầu bảng tổng sắp huy chương.

  3. danh từ

    bảng xếp hạng huy chương; bảng thành tích giải thưởng

    • Xin hãy cho tôi xem bảng huy chương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.