Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
/
奖牌榜
奖牌榜
thưởng bài bảng
bảng xếp hạng huy chương
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảng xếp hạng huy chương
- 。
Xin hãy xem bảng tổng sắp huy chương.
- 貳名danh từ
bảng tổng sắp huy chương
- 。
Đội Trung Quốc đứng đầu bảng tổng sắp huy chương.
- 參名danh từ
bảng xếp hạng huy chương; bảng thành tích giải thưởng
- 。
Xin hãy cho tôi xem bảng huy chương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
奖牌榜
Phồn thể獎牌榜
thưởng bài bảng
bảng xếp hạng huy chương
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảng xếp hạng huy chương
- 。
Xin hãy xem bảng tổng sắp huy chương.
- 貳名danh từ
bảng tổng sắp huy chương
- 。
Đội Trung Quốc đứng đầu bảng tổng sắp huy chương.
- 參名danh từ
bảng xếp hạng huy chương; bảng thành tích giải thưởng
- 。
Xin hãy cho tôi xem bảng huy chương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía