Tới nội dung chính

状

状
zhuàng
trạng
⽝bộ khuyển · 7 nét

hình dạng; trạng thái; (bound form) dạng

5 nghĩa#14782
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hình dạng; trạng thái; (bound form) dạng

    中事物的样子、外形或情况shìwù de yàngzi、wàixíng huò qíngkuàng

    • 。

      Hình dạng của bức tượng này rất đặc biệt.

  2. 貳名danh từ

    trạng thái; tình trạng (yếu tố kết hợp)

    中事物所处的情况或样子shìwù suǒ chǔ de qíngkuàng huò yàngzi

    • 。

      Tình trạng sức khỏe của anh ấy rất tốt.

  3. 參名danh từ

    đơn kiện; văn bản khiếu nại; (yếu tố cấu tạo từ) trạng thái; hình dạng

    中有关法律问题的书面陈述;诉讼中提交的正式文件yǒuguān fǎlǜ wèntí de shūmiàn chénshù;sùsòng zhōng tíjiāo de zhèngshì wénjiàn

    • 。

      Anh ấy đã viết một đơn kiện.

  4. 肆名danh từ

    chứng chỉ; trạng thái; hình dạng

    中证明文件或事物的样子zhèngmíng wénjiàn huò shìwù de yàngzi

    • 。

      Anh ấy đã nhận được bằng tốt nghiệp.

  5. 伍动động từ

    dạng; mô tả; trạng thái

    中用言语描写或说明某事的样子、情况yòng yányǔ miáoxiě huò shuōmíng mǒu shì de yàngzi、qíngkuàng

    • 。

      Anh ấy đã kiện công ty đó.

状
zhuàng
trạng
BỘ THỦ⽝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu