状
hình dạng; trạng thái; (bound form) dạng
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình dạng; trạng thái; (bound form) dạng
中事物的样子、外形或情况shìwù de yàngzi、wàixíng huò qíngkuàng
- 。
Hình dạng của bức tượng này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
trạng thái; tình trạng (yếu tố kết hợp)
中事物所处的情况或样子shìwù suǒ chǔ de qíngkuàng huò yàngzi
- 。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy rất tốt.
- 參名danh từ
đơn kiện; văn bản khiếu nại; (yếu tố cấu tạo từ) trạng thái; hình dạng
中有关法律问题的书面陈述;诉讼中提交的正式文件yǒuguān fǎlǜ wèntí de shūmiàn chénshù;sùsòng zhōng tíjiāo de zhèngshì wénjiàn
- 。
Anh ấy đã viết một đơn kiện.
- 肆名danh từ
chứng chỉ; trạng thái; hình dạng
中证明文件或事物的样子zhèngmíng wénjiàn huò shìwù de yàngzi
- 。
Anh ấy đã nhận được bằng tốt nghiệp.
- 伍动động từ
dạng; mô tả; trạng thái
中用言语描写或说明某事的样子、情况yòng yányǔ miáoxiě huò shuōmíng mǒu shì de yàngzi、qíngkuàng
- 。
Anh ấy đã kiện công ty đó.
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình dạng; trạng thái; (bound form) dạng
中事物的样子、外形或情况shìwù de yàngzi、wàixíng huò qíngkuàng
- 。
Hình dạng của bức tượng này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
trạng thái; tình trạng (yếu tố kết hợp)
中事物所处的情况或样子shìwù suǒ chǔ de qíngkuàng huò yàngzi
- 。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy rất tốt.
- 參名danh từ
đơn kiện; văn bản khiếu nại; (yếu tố cấu tạo từ) trạng thái; hình dạng
中有关法律问题的书面陈述;诉讼中提交的正式文件yǒuguān fǎlǜ wèntí de shūmiàn chénshù;sùsòng zhōng tíjiāo de zhèngshì wénjiàn
- 。
Anh ấy đã viết một đơn kiện.
- 肆名danh từ
chứng chỉ; trạng thái; hình dạng
中证明文件或事物的样子zhèngmíng wénjiàn huò shìwù de yàngzi
- 。
Anh ấy đã nhận được bằng tốt nghiệp.
- 伍动động từ
dạng; mô tả; trạng thái
中用言语描写或说明某事的样子、情况yòng yányǔ miáoxiě huò shuōmíng mǒu shì de yàngzi、qíngkuàng
- 。
Anh ấy đã kiện công ty đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo