奔波

奔波
bēn
bôn ba

bôn ba; tất bật ngược xuôi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21637
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôn ba; tất bật ngược xuôi

    • Anh ấy bôn ba vì công việc mỗi ngày.

  2. động từ

    bôn ba; bận rộn chạy đi chạy lại

    • Anh ấy bôn ba khắp nơi vì công việc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.