Tới nội dung chính

奔波

奔波
bēnbō
bôn ba

bôn ba; tất bật ngược xuôi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21637
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bôn ba; tất bật ngược xuôi

    • 。

      Anh ấy bôn ba vì công việc mỗi ngày.

  2. 貳动động từ

    bôn ba; bận rộn chạy đi chạy lại

    • 。

      Anh ấy bôn ba khắp nơi vì công việc.

奔
bēn
bôn
BỘ THỦ⼤
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu