奋起

奋起
fèn
phấn khởi

vùng dậy mạnh mẽ; phấn khởi đứng lên

2 nghĩa#35241
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vùng dậy mạnh mẽ; phấn khởi đứng lên

    • Anh ấy vùng dậy phản kháng.

  2. động từ

    vùng dậy mạnh mẽ; phấn khởi đứng lên

    • Chúng tôi phấn khởi đuổi theo.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.