奉子成婚

奉子成婚
fèngchénghūn
phụng tử thành hôn

có bầu trước, cưới sau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có bầu trước, cưới sau

    • Họ đã cưới sau khi có thai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.