奉公克己

奉公克己
fènggōng
phụng công khắc kỷ

kiềm chế bản thân, tận tụy phục vụ công ích [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiềm chế bản thân, tận tụy phục vụ công ích [thành ngữ]

    • Anh ấy tận tụy với công việc chung, không bao giờ mưu lợi riêng cho bản thân.

  2. khắc phục bản thân, hết lòng phụng sự công ích [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.