Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
奉公克己
奉公克己
phụng công khắc kỷ
kiềm chế bản thân, tận tụy phục vụ công ích [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiềm chế bản thân, tận tụy phục vụ công ích [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy tận tụy với công việc chung, không bao giờ mưu lợi riêng cho bản thân.
- 貳
khắc phục bản thân, hết lòng phụng sự công ích [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
奉公克己
Phồn thể奉
phụng công khắc kỷ
kiềm chế bản thân, tận tụy phục vụ công ích [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiềm chế bản thân, tận tụy phục vụ công ích [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy tận tụy với công việc chung, không bao giờ mưu lợi riêng cho bản thân.
- 貳
khắc phục bản thân, hết lòng phụng sự công ích [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía