奉上

奉上
fèngshàng
phụng thượng

kính dâng; kính tặng

1 nghĩa#36708
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kính dâng; kính tặng

    • Tôi xin gửi lời chúc chân thành nhất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.