Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹盘
夹盘
giáp bàn
mâm cặp (đầu kẹp của máy khoan, máy tiện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mâm cặp (đầu kẹp của máy khoan, máy tiện)
- 。
Cái mâm cặp này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夹盘
Phồn thể夾盤
giáp bàn
mâm cặp (đầu kẹp của máy khoan, máy tiện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mâm cặp (đầu kẹp của máy khoan, máy tiện)
- 。
Cái mâm cặp này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.