夹断

夹断
jiāduàn
giáp đoạn

kẹp đứt; cắt ngang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kẹp đứt; cắt ngang

    • Anh ấy dùng kìm kẹp đứt dây thép.

  2. kẹp đứt; cắt đứt bằng cách kẹp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn)BỘ
  • bát(hai vật nhỏ ở hai bên)HỘI Ý

Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.