Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹心饼干
夹心饼干
giáp tâm bính can
bánh quy kẹp nhân; bánh sandwich
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bánh quy kẹp nhân; bánh sandwich
- 貳
bánh sandwich nhân kẹp giữa; (khẩu) người bị kẹp giữa hai phía đối lập
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
夹心饼干
Phồn thể夾心餅乾
giáp tâm bính can
bánh quy kẹp nhân; bánh sandwich
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bánh quy kẹp nhân; bánh sandwich
- 貳
bánh sandwich nhân kẹp giữa; (khẩu) người bị kẹp giữa hai phía đối lập
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.